hiện tại

Học thuật
Thân thiện
hiện tại

Hiện tại, cô giáo đang giảng bài trước lớp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng thời gian đang diễn ra, thời gian ngay lúc này, thời gian hiện nay: "Hiện tại" chỉ thời điểm sự việc, hành động đang xảy ra hoặc tình trạng đang tồn tại, phân biệt với quá khứ tương lai.
    • Tình trạng, hoàn cảnh đang thời điểm nói: "Hiện tại" cũng có thể ám chỉ đến thực trạng, điều kiện cụ thể đang tồn tại.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về thời gian hiện nay, đang diễn ra: "Hiện tại" dùng để mô tả những sự vật, sự việc, trạng thái liên quan hoặc tồn tại trong thời gian hiện tại.
    • Đang mặt, đang tồn tại: Chỉ trạng thái đang hiện hữu, đang thời điểm được nhắc đến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chúng ta cần sống trọn vẹn cho hiện tại. (We need to live fully for the present.)
    • Hiện tại của công ty nhiều thách thức. (The company's present situation has many challenges.)
    • Anh ấy chỉ quan tâm đến hiện tại, không nghĩ nhiều về tương lai. (He only cares about the present, not thinking much about the future.)
  • Tính từ:

    • Tình hình hiện tại rất phức tạp. (The current situation is very complicated.)
    • Địa chỉ hiện tại của tôi số 12 đường Lợi. (My current address is 12 Le Loi Street.)
    • Anh ấy giám đốc hiện tại của tập đoàn. (He is the current director of the corporation.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tại hiện tại": Ở vào thời điểm hiện nay (cách nói nhấn mạnh).

    • Tại hiện tại, chúng tôi chưa nhận được thông tin chính thức. (At present, we have not received official information.)
  • "so với hiện tại": Dùng để so sánh một thời điểm hoặc tình trạng khác với thời điểm/bối cảnh đang nói.

    • So với hiện tại, cuộc sống trước kia khó khăn hơn nhiều. (Compared to the present, life in the past was much more difficult.)
  • "hiện tại hóa" (động từ): Làm cho trở nên phù hợp hoặc áp dụng được với tình hình hiện tại; cập nhật.

    • Chúng ta cần hiện tại hóa các quy định này. (We need to update these regulations to fit the present.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện thời (danh từ/tính từ): Cùng nghĩa với "hiện tại", chỉ thời gian ngay lúc này.

    • Công việc hiện thời của anh ấy giáo viên. (His current job is a teacher.)
  • Hiện nay (danh từ/phó từ): Thời gian hiện tại, lúc bây giờ (thường dùng như trạng ngữ).

    • Hiện nay, công nghệ phát triển rất nhanh. (Nowadays, technology develops very quickly.)
  • Đương thời (tính từ): Thuộc về thời đại, giai đoạn đang xét (có thể không phải ngay lúc nói, trong một bối cảnh lịch sử).

    • Những nhà cải cách đương thời. (The reformers of that time/period.)
Từ đồng nghĩa
  • Bây giờ: Lúc này, thời điểm đang nói (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Nay (trong văn chương hoặc cổ văn): Hiện tại, bây giờ.
  • Hiện thời: Như đã nêutrên.
Từ trái nghĩa
  • Quá khứ: Thời gian đã qua.
  • Tương lai: Thời gian sắp tới, chưa đến.
  • Vị lai (từ Hán Việt): Tương lai.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Quá khứ lịch sử, tương lai bí ẩn, hiện tại món quà: (Câu nói triết lý) Nhấn mạnh giá trị của việc sống trọn vẹn trong hiện tại.
  • Biết quá khứ, hiểu hiện tại, đoán tương lai: Muốn hiểu hiện tại cần phải biết về quá khứ.
hiện tại

Hiện tại, cô giáo đang giảng bài trước lớp.

  1. dt, tt (H. tại: ở nguyên chỗ) Thời gian trước mắt, thời gian hiện nay: Hiện tại chuẩn bị tương lai (PhVĐồng).